Bỏ qua, tới nội dung
Qelunai
Lịch âmTính năngHỏi đápBài viếtHỗ trợ
  • VI
  • EN
  • 中文
  • 한국어
Tải ứng dụng
← Về trang chủ

Từ điển thuật ngữ văn hoá Việt Nam

Bảng thuật ngữ tham khảo cho người dịch, người nước ngoài tìm hiểu văn hoá Việt Nam và lập trình viên làm ứng dụng lịch. Mỗi mục có từ tiếng Việt, chữ Hán (nếu có), từ tương ứng trong tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn và một định nghĩa ngắn.

Nhóm thuật ngữ

  1. Lịch và thời gian
  2. Lễ tết
  3. Tục lệ gia đình
  4. Phong thủy và tín ngưỡng dân gian

Các định nghĩa mô tả phong tục và quan niệm dân gian như người Việt vẫn hiểu, không khẳng định các quan niệm đó là đúng.

Lịch và thời gian

âm lịch¶

Chữ Hán
陰曆
Tiếng Anh
lunar calendar

Cách gọi thông dụng của lịch truyền thống Việt Nam, trong đó mỗi tháng bắt đầu vào ngày sóc (trăng non). Thực chất đây là lịch âm dương vì có tháng nhuận để khớp với năm Mặt Trời; Việt Nam tính theo giờ UTC+7 nên đôi khi lệch một ngày hoặc một tháng so với lịch Trung Quốc.

Xem thêm: lịch âm dương, dương lịch, tháng nhuận, mùng một

dương lịch¶

Chữ Hán
陽曆
Tiếng Anh
solar (Gregorian) calendar

Lịch theo năm Mặt Trời, ở Việt Nam là lịch Gregory dùng trong hành chính và đời sống hằng ngày. Lịch treo tường thường in song song ngày dương lịch và ngày âm lịch.

Xem thêm: âm lịch

lịch âm dương¶

Chữ Hán
陰陽曆
Tiếng Anh
lunisolar calendar

Loại lịch có tháng theo tuần trăng nhưng năm được giữ khớp với mùa nhờ thêm tháng nhuận. Lịch truyền thống Việt Nam, Trung Quốc và Hàn Quốc đều thuộc loại này.

Xem thêm: âm lịch, tháng nhuận, tiết khí

tháng nhuận¶

Chữ Hán
閏月
Tiếng Anh
leap month

Tháng thêm vào một số năm âm lịch để lịch không trôi so với mùa; năm đó có 13 tháng. Theo quy tắc phổ biến, khi giữa hai Đông chí có 13 lần trăng non thì tháng đầu tiên không chứa trung khí được lấy làm tháng nhuận và mang số của tháng trước nó.

Xem thêm: năm nhuận, trung khí, Đông chí, âm lịch

năm nhuận¶

Chữ Hán
閏年
Tiếng Anh
leap year

Với âm lịch, là năm có tháng nhuận (13 tháng, khoảng 383–385 ngày); với dương lịch, là năm có ngày 29 tháng 2. Hai khái niệm này độc lập với nhau.

Xem thêm: tháng nhuận

tháng đủ¶

Tiếng Anh
long month (30 days)

Tháng âm lịch có 30 ngày. Độ dài tháng phụ thuộc vào thời điểm trăng non thực tế nên tháng đủ và tháng thiếu không xen kẽ đều đặn.

Xem thêm: tháng thiếu, âm lịch

tháng thiếu¶

Tiếng Anh
short month (29 days)

Tháng âm lịch có 29 ngày, nên ngày cuối tháng là ngày 29. Vì vậy có năm không có ngày 30 tháng Chạp và giao thừa rơi vào đêm 29.

Xem thêm: tháng đủ, giao thừa

mùng một¶

Tiếng Anh
first day of the lunar month

Ngày đầu tháng âm lịch, trùng với ngày sóc. Mười ngày đầu tháng được gọi là “mùng” (mùng một đến mùng mười); nhiều gia đình thắp hương vào ngày này.

Xem thêm: rằm, cúng rằm, mùng một, âm lịch

rằm¶

Tiếng Anh
full-moon day (15th of the lunar month)

Ngày 15 âm lịch, thời điểm trăng gần tròn nhất. Rằm tháng Giêng, rằm tháng Bảy và rằm tháng Tám là ba ngày rằm có lễ tết riêng.

Xem thêm: mùng một, cúng rằm, mùng một, Tết Nguyên tiêu, lễ Vu Lan, Tết Trung thu

tháng Giêng¶

Tiếng Anh
first lunar month

Tên gọi tháng thứ nhất của năm âm lịch, mở đầu bằng Tết Nguyên đán.

Xem thêm: tháng Chạp, Tết Nguyên đán

tháng Chạp¶

Tiếng Anh
twelfth lunar month

Tên gọi tháng cuối cùng của năm âm lịch, thời gian chuẩn bị Tết: tiễn ông Công ông Táo, tảo mộ, cúng tất niên.

Xem thêm: tháng Giêng, ông Công ông Táo, tất niên

thời thần¶

Chữ Hán
時辰
Tiếng Anh
double hour

Đơn vị giờ truyền thống, chia ngày đêm thành 12 giờ, mỗi giờ dài hai tiếng đồng hồ và mang tên một địa chi; giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ. Trong đời thường người ta nói “giờ Tý”, “giờ Ngọ”… thay vì “thời thần”.

Xem thêm: địa chi, giờ hoàng đạo, canh

canh¶

Chữ Hán
更
Tiếng Anh
night watch

Đơn vị chia đêm thành năm canh, mỗi canh khoảng hai tiếng, từ chập tối đến sáng. Cách gọi còn gặp trong văn chương và thành ngữ như “canh ba”, “thức trắng năm canh”.

Xem thêm: thời thần

lịch vạn niên¶

Chữ Hán
萬年曆
Tiếng Anh
perpetual calendar

Bảng hoặc sách tra cứu ngày âm lịch, can chi và tiết khí cho nhiều năm liền. Nay từ này cũng dùng cho các ứng dụng lịch âm.

Xem thêm: âm lịch, can chi, tiết khí

can chi¶

Chữ Hán
干支
Tiếng Anh
stems and branches

Hệ đếm ghép một thiên can với một địa chi, ví dụ Giáp Tý, dùng để gọi tên năm, tháng, ngày và giờ. Mười can và mười hai chi ghép lần lượt tạo thành vòng 60.

Xem thêm: thiên can, địa chi, lục thập hoa giáp

thiên can¶

Chữ Hán
天干
Tiếng Anh
heavenly stems

Mười ký hiệu theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý; vế đầu của mỗi tên can chi. Mỗi can gắn với một hành và với âm hoặc dương.

Xem thêm: can chi, địa chi, Giáp

địa chi¶

Chữ Hán
地支
Tiếng Anh
earthly branches

Mười hai ký hiệu theo thứ tự Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi; vế sau của tên can chi. Mỗi chi gắn với một con giáp và một giờ trong ngày.

Xem thêm: can chi, thiên can, con giáp, Tý

lục thập hoa giáp¶

Chữ Hán
六十花甲
Tiếng Anh
sexagenary cycle

Vòng 60 tổ hợp can chi, bắt đầu từ Giáp Tý và kết thúc ở Quý Hợi rồi lặp lại. Vì vậy một tên năm như “Bính Ngọ” trở lại sau mỗi 60 năm.

Xem thêm: can chi, nạp âm

con giáp¶

Tiếng Anh
zodiac animal

Con vật tượng trưng cho mỗi địa chi; người ta nói “tuổi Tý”, “tuổi Mão” theo năm sinh âm lịch. Bộ 12 con giáp Việt Nam có mèo (Mão) thay cho thỏ, và Sửu thường hình dung là con trâu.

Xem thêm: địa chi, Mão, Sửu

tuổi mụ¶

Tiếng Anh
lunar age (East Asian age reckoning)

Cách tính tuổi truyền thống: tính một tuổi khi sinh ra và thêm một tuổi vào mỗi Tết, nên thường lớn hơn tuổi dương lịch một đến hai tuổi. Nhiều tập quán xem tuổi dựa trên cách tính này.

Xem thêm: Tết Nguyên đán, xem tuổi

Giáp¶

Chữ Hán
甲
Tiếng Anh
Giáp (1st heavenly stem)

Can thứ 1 trong mười thiên can, thuộc hành Mộc, tính dương. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 4 là năm Giáp.

Xem thêm: thiên can, hành Mộc, Ất

Ất¶

Chữ Hán
乙
Tiếng Anh
Ất (2nd heavenly stem)

Can thứ 2 trong mười thiên can, thuộc hành Mộc, tính âm. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 5 là năm Ất.

Xem thêm: thiên can, hành Mộc, Giáp, Bính

Bính¶

Chữ Hán
丙
Tiếng Anh
Bính (3rd heavenly stem)

Can thứ 3 trong mười thiên can, thuộc hành Hỏa, tính dương. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 6 là năm Bính.

Xem thêm: thiên can, hành Hỏa, Ất, Đinh

Đinh¶

Chữ Hán
丁
Tiếng Anh
Đinh (4th heavenly stem)

Can thứ 4 trong mười thiên can, thuộc hành Hỏa, tính âm. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 7 là năm Đinh.

Xem thêm: thiên can, hành Hỏa, Bính, Mậu

Mậu¶

Chữ Hán
戊
Tiếng Anh
Mậu (5th heavenly stem)

Can thứ 5 trong mười thiên can, thuộc hành Thổ, tính dương. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 8 là năm Mậu.

Xem thêm: thiên can, hành Thổ, Đinh, Kỷ

Kỷ¶

Chữ Hán
己
Tiếng Anh
Kỷ (6th heavenly stem)

Can thứ 6 trong mười thiên can, thuộc hành Thổ, tính âm. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 9 là năm Kỷ.

Xem thêm: thiên can, hành Thổ, Mậu, Canh

Canh¶

Chữ Hán
庚
Tiếng Anh
Canh (7th heavenly stem)

Can thứ 7 trong mười thiên can, thuộc hành Kim, tính dương. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 0 là năm Canh.

Xem thêm: thiên can, hành Kim, Kỷ, Tân

Tân¶

Chữ Hán
辛
Tiếng Anh
Tân (8th heavenly stem)

Can thứ 8 trong mười thiên can, thuộc hành Kim, tính âm. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 1 là năm Tân.

Xem thêm: thiên can, hành Kim, Canh, Nhâm

Nhâm¶

Chữ Hán
壬
Tiếng Anh
Nhâm (9th heavenly stem)

Can thứ 9 trong mười thiên can, thuộc hành Thủy, tính dương. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 2 là năm Nhâm.

Xem thêm: thiên can, hành Thủy, Tân, Quý

Quý¶

Chữ Hán
癸
Tiếng Anh
Quý (10th heavenly stem)

Can thứ 10 trong mười thiên can, thuộc hành Thủy, tính âm. Năm dương lịch tận cùng bằng chữ số 3 là năm Quý.

Xem thêm: thiên can, hành Thủy, Nhâm

Tý¶

Chữ Hán
子
Tiếng Anh
Tý (1st earthly branch; Rat)

Chi thứ 1 trong mười hai địa chi, ứng với con chuột, thuộc hành Thủy. Giờ Tý kéo dài từ 23 giờ đến 1 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Thủy, thời thần

Sửu¶

Chữ Hán
丑
Tiếng Anh
Sửu (2nd earthly branch; Buffalo (Ox))

Chi thứ 2 trong mười hai địa chi, ứng với con trâu, thuộc hành Thổ. Giờ Sửu kéo dài từ 1 giờ đến 3 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Thổ

Dần¶

Chữ Hán
寅
Tiếng Anh
Dần (3rd earthly branch; Tiger)

Chi thứ 3 trong mười hai địa chi, ứng với con hổ, thuộc hành Mộc. Giờ Dần kéo dài từ 3 giờ đến 5 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Mộc

Mão¶

Chữ Hán
卯
Tiếng Anh
Mão (4th earthly branch; Cat)

Chi thứ 4 trong mười hai địa chi, ứng với con mèo, thuộc hành Mộc. Giờ Mão kéo dài từ 5 giờ đến 7 giờ. Ở Việt Nam con giáp của Mão là mèo, không phải thỏ như ở Trung Quốc và Hàn Quốc.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Mộc

Thìn¶

Chữ Hán
辰
Tiếng Anh
Thìn (5th earthly branch; Dragon)

Chi thứ 5 trong mười hai địa chi, ứng với con rồng, thuộc hành Thổ. Giờ Thìn kéo dài từ 7 giờ đến 9 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Thổ

Tỵ¶

Chữ Hán
巳
Tiếng Anh
Tỵ (6th earthly branch; Snake)

Chi thứ 6 trong mười hai địa chi, ứng với con rắn, thuộc hành Hỏa. Giờ Tỵ kéo dài từ 9 giờ đến 11 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Hỏa

Ngọ¶

Chữ Hán
午
Tiếng Anh
Ngọ (7th earthly branch; Horse)

Chi thứ 7 trong mười hai địa chi, ứng với con ngựa, thuộc hành Hỏa. Giờ Ngọ kéo dài từ 11 giờ đến 13 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Hỏa

Mùi¶

Chữ Hán
未
Tiếng Anh
Mùi (8th earthly branch; Goat)

Chi thứ 8 trong mười hai địa chi, ứng với con dê, thuộc hành Thổ. Giờ Mùi kéo dài từ 13 giờ đến 15 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Thổ

Thân¶

Chữ Hán
申
Tiếng Anh
Thân (9th earthly branch; Monkey)

Chi thứ 9 trong mười hai địa chi, ứng với con khỉ, thuộc hành Kim. Giờ Thân kéo dài từ 15 giờ đến 17 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Kim

Dậu¶

Chữ Hán
酉
Tiếng Anh
Dậu (10th earthly branch; Rooster)

Chi thứ 10 trong mười hai địa chi, ứng với con gà, thuộc hành Kim. Giờ Dậu kéo dài từ 17 giờ đến 19 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Kim

Tuất¶

Chữ Hán
戌
Tiếng Anh
Tuất (11th earthly branch; Dog)

Chi thứ 11 trong mười hai địa chi, ứng với con chó, thuộc hành Thổ. Giờ Tuất kéo dài từ 19 giờ đến 21 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Thổ

Hợi¶

Chữ Hán
亥
Tiếng Anh
Hợi (12th earthly branch; Pig)

Chi thứ 12 trong mười hai địa chi, ứng với con lợn, thuộc hành Thủy. Giờ Hợi kéo dài từ 21 giờ đến 23 giờ.

Xem thêm: địa chi, con giáp, hành Thủy

tiết khí¶

Chữ Hán
節氣
Tiếng Anh
solar term

Hai mươi bốn mốc chia đường đi biểu kiến của Mặt Trời trong năm thành các khoảng 15°, nên rơi vào gần như cùng ngày dương lịch mỗi năm. Tên tiết khí theo khí hậu lưu vực Hoàng Hà, nơi hệ thống ra đời, nên có thể không khớp thời tiết ở Việt Nam.

Xem thêm: trung khí, Lập xuân, Đông chí, lịch âm dương

trung khí¶

Chữ Hán
中氣
Tiếng Anh
principal term (zhongqi)

Mười hai tiết khí ở vị trí chẵn (Vũ thủy, Xuân phân, Cốc vũ…, Đông chí, Đại hàn), xen kẽ với mười hai “tiết”. Trung khí được dùng để đánh số tháng âm lịch và xác định tháng nhuận.

Xem thêm: tiết khí, tháng nhuận, Đông chí

Lập xuân¶

Chữ Hán
立春
Tiếng Anh
Start of Spring (Lập xuân)

Tiết khí thứ 1 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 315°, thường vào khoảng ngày 4 tháng 2 dương lịch. Tên có nghĩa là bắt đầu mùa xuân. Trong bát tự, năm can chi được tính đổi tại Lập xuân chứ không phải tại mùng một Tết.

Xem thêm: tiết khí, Đại hàn, Vũ thủy

Vũ thủy¶

Chữ Hán
雨水
Tiếng Anh
Rain Water (Vũ thủy)

Tiết khí thứ 2 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 330°, thường vào khoảng ngày 19 tháng 2 dương lịch. Tên có nghĩa là nước mưa.

Xem thêm: tiết khí, Lập xuân, Kinh trập

Kinh trập¶

Chữ Hán
驚蟄
Tiếng Anh
Awakening of Insects (Kinh trập)

Tiết khí thứ 3 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 345°, thường vào khoảng ngày 5 tháng 3 dương lịch. Tên có nghĩa là sâu bọ ngủ đông giật mình thức dậy.

Xem thêm: tiết khí, Vũ thủy, Xuân phân

Xuân phân¶

Chữ Hán
春分
Tiếng Anh
Spring Equinox (Xuân phân)

Tiết khí thứ 4 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 0°, thường vào khoảng ngày 20 tháng 3 dương lịch. Tên có nghĩa là giữa mùa xuân; ngày và đêm dài gần bằng nhau.

Xem thêm: tiết khí, Kinh trập, Thanh minh

Thanh minh¶

Chữ Hán
清明
Tiếng Anh
Clear and Bright (Thanh minh)

Tiết khí thứ 5 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 15°, thường vào khoảng ngày 4 tháng 4 dương lịch. Tên có nghĩa là trời trong sáng. Nhiều gia đình đi tảo mộ trong khoảng thời gian của tiết này.

Xem thêm: tiết khí, Xuân phân, Cốc vũ, Tết Thanh minh

Cốc vũ¶

Chữ Hán
穀雨
Tiếng Anh
Grain Rain (Cốc vũ)

Tiết khí thứ 6 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 30°, thường vào khoảng ngày 20 tháng 4 dương lịch. Tên có nghĩa là mưa cho lúa.

Xem thêm: tiết khí, Thanh minh, Lập hạ

Lập hạ¶

Chữ Hán
立夏
Tiếng Anh
Start of Summer (Lập hạ)

Tiết khí thứ 7 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 45°, thường vào khoảng ngày 5 tháng 5 dương lịch. Tên có nghĩa là bắt đầu mùa hè.

Xem thêm: tiết khí, Cốc vũ, Tiểu mãn

Tiểu mãn¶

Chữ Hán
小滿
Tiếng Anh
Grain Buds (Tiểu mãn)

Tiết khí thứ 8 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 60°, thường vào khoảng ngày 21 tháng 5 dương lịch. Tên có nghĩa là hạt lúa bắt đầu đầy.

Xem thêm: tiết khí, Lập hạ, Mang chủng

Mang chủng¶

Chữ Hán
芒種
Tiếng Anh
Grain in Ear (Mang chủng)

Tiết khí thứ 9 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 75°, thường vào khoảng ngày 5 tháng 6 dương lịch. Tên có nghĩa là lúa trổ bông có râu.

Xem thêm: tiết khí, Tiểu mãn, Hạ chí

Hạ chí¶

Chữ Hán
夏至
Tiếng Anh
Summer Solstice (Hạ chí)

Tiết khí thứ 10 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 90°, thường vào khoảng ngày 21 tháng 6 dương lịch. Tên có nghĩa là giữa mùa hè; ở Bắc bán cầu ngày dài nhất năm.

Xem thêm: tiết khí, Mang chủng, Tiểu thử

Tiểu thử¶

Chữ Hán
小暑
Tiếng Anh
Minor Heat (Tiểu thử)

Tiết khí thứ 11 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 105°, thường vào khoảng ngày 7 tháng 7 dương lịch. Tên có nghĩa là nóng nhẹ.

Xem thêm: tiết khí, Hạ chí, Đại thử

Đại thử¶

Chữ Hán
大暑
Tiếng Anh
Major Heat (Đại thử)

Tiết khí thứ 12 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 120°, thường vào khoảng ngày 22 tháng 7 dương lịch. Tên có nghĩa là nóng nhất.

Xem thêm: tiết khí, Tiểu thử, Lập thu

Lập thu¶

Chữ Hán
立秋
Tiếng Anh
Start of Autumn (Lập thu)

Tiết khí thứ 13 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 135°, thường vào khoảng ngày 7 tháng 8 dương lịch. Tên có nghĩa là bắt đầu mùa thu.

Xem thêm: tiết khí, Đại thử, Xử thử

Xử thử¶

Chữ Hán
處暑
Tiếng Anh
End of Heat (Xử thử)

Tiết khí thứ 14 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 150°, thường vào khoảng ngày 23 tháng 8 dương lịch. Tên có nghĩa là hết nóng.

Xem thêm: tiết khí, Lập thu, Bạch lộ

Bạch lộ¶

Chữ Hán
白露
Tiếng Anh
White Dew (Bạch lộ)

Tiết khí thứ 15 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 165°, thường vào khoảng ngày 7 tháng 9 dương lịch. Tên có nghĩa là sương trắng.

Xem thêm: tiết khí, Xử thử, Thu phân

Thu phân¶

Chữ Hán
秋分
Tiếng Anh
Autumn Equinox (Thu phân)

Tiết khí thứ 16 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 180°, thường vào khoảng ngày 23 tháng 9 dương lịch. Tên có nghĩa là giữa mùa thu; ngày và đêm lại dài gần bằng nhau.

Xem thêm: tiết khí, Bạch lộ, Hàn lộ

Hàn lộ¶

Chữ Hán
寒露
Tiếng Anh
Cold Dew (Hàn lộ)

Tiết khí thứ 17 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 195°, thường vào khoảng ngày 8 tháng 10 dương lịch. Tên có nghĩa là sương lạnh.

Xem thêm: tiết khí, Thu phân, Sương giáng

Sương giáng¶

Chữ Hán
霜降
Tiếng Anh
Frost's Descent (Sương giáng)

Tiết khí thứ 18 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 210°, thường vào khoảng ngày 23 tháng 10 dương lịch. Tên có nghĩa là sương muối bắt đầu xuống.

Xem thêm: tiết khí, Hàn lộ, Lập đông

Lập đông¶

Chữ Hán
立冬
Tiếng Anh
Start of Winter (Lập đông)

Tiết khí thứ 19 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 225°, thường vào khoảng ngày 7 tháng 11 dương lịch. Tên có nghĩa là bắt đầu mùa đông.

Xem thêm: tiết khí, Sương giáng, Tiểu tuyết

Tiểu tuyết¶

Chữ Hán
小雪
Tiếng Anh
Minor Snow (Tiểu tuyết)

Tiết khí thứ 20 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 240°, thường vào khoảng ngày 22 tháng 11 dương lịch. Tên có nghĩa là tuyết nhỏ.

Xem thêm: tiết khí, Lập đông, Đại tuyết

Đại tuyết¶

Chữ Hán
大雪
Tiếng Anh
Major Snow (Đại tuyết)

Tiết khí thứ 21 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 255°, thường vào khoảng ngày 7 tháng 12 dương lịch. Tên có nghĩa là tuyết lớn.

Xem thêm: tiết khí, Tiểu tuyết, Đông chí

Đông chí¶

Chữ Hán
冬至
Tiếng Anh
Winter Solstice (Đông chí)

Tiết khí thứ 22 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 270°, thường vào khoảng ngày 21 tháng 12 dương lịch. Tên có nghĩa là giữa mùa đông; ở Bắc bán cầu đêm dài nhất năm. Tháng âm lịch chứa Đông chí luôn là tháng Mười Một.

Xem thêm: tiết khí, Đại tuyết, Tiểu hàn

Tiểu hàn¶

Chữ Hán
小寒
Tiếng Anh
Minor Cold (Tiểu hàn)

Tiết khí thứ 23 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 285°, thường vào khoảng ngày 5 tháng 1 dương lịch. Tên có nghĩa là rét nhẹ.

Xem thêm: tiết khí, Đông chí, Đại hàn

Đại hàn¶

Chữ Hán
大寒
Tiếng Anh
Major Cold (Đại hàn)

Tiết khí thứ 24 (tính từ Lập xuân), bắt đầu khi Mặt Trời ở kinh độ hoàng đạo 300°, thường vào khoảng ngày 20 tháng 1 dương lịch. Tên có nghĩa là rét đậm.

Xem thêm: tiết khí, Tiểu hàn, Lập xuân

ngày hoàng đạo¶

Chữ Hán
黃道日
Tiếng Anh
auspicious (hoàng đạo) day

Ngày mà theo lịch pháp truyền thống do một trong sáu thần hoàng đạo cai quản. Sách lịch thường coi đây là ngày thuận để khởi sự; đây là quy ước tham khảo văn hóa, không phải dự báo.

Xem thêm: ngày hắc đạo, giờ hoàng đạo, Thanh Long, chọn ngày

ngày hắc đạo¶

Chữ Hán
黑道日
Tiếng Anh
inauspicious (hắc đạo) day

Ngày mà theo lịch pháp truyền thống do một trong sáu thần hắc đạo cai quản. Sách lịch thường khuyên cân nhắc trước việc lớn vào ngày này.

Xem thêm: ngày hoàng đạo, Bạch Hổ

giờ hoàng đạo¶

Chữ Hán
黃道時
Tiếng Anh
auspicious hour

Sáu trong mười hai giờ của một ngày ứng với thần hoàng đạo; sáu giờ còn lại là giờ hắc đạo. Nhiều người tham khảo giờ hoàng đạo khi chọn giờ xuất hành, cưới hỏi hay khai trương.

Xem thêm: thời thần, ngày hoàng đạo, chọn ngày

Thanh Long¶

Chữ Hán
青龍
Tiếng Anh
Thanh Long (Azure Dragon)

Thần thứ 1 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hoàng đạo. Tên có nghĩa là “Rồng xanh”.

Xem thêm: ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo

Minh Đường¶

Chữ Hán
明堂
Tiếng Anh
Minh Đường (Bright Hall)

Thần thứ 2 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hoàng đạo. Tên có nghĩa là “Nhà sáng”.

Xem thêm: ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo

Thiên Hình¶

Chữ Hán
天刑
Tiếng Anh
Thiên Hình (Heavenly Punishment)

Thần thứ 3 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hắc đạo. Tên có nghĩa là “Hình phạt của trời”.

Xem thêm: ngày hắc đạo, giờ hoàng đạo

Chu Tước¶

Chữ Hán
朱雀
Tiếng Anh
Chu Tước (Vermilion Bird)

Thần thứ 4 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hắc đạo. Tên có nghĩa là “Chim sẻ đỏ (chim đỏ phương Nam)”.

Xem thêm: ngày hắc đạo, giờ hoàng đạo

Kim Quỹ¶

Chữ Hán
金匱
Tiếng Anh
Kim Quỹ (Golden Coffer)

Thần thứ 5 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hoàng đạo. Tên có nghĩa là “Hòm vàng”.

Xem thêm: ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo

Kim Đường¶

Chữ Hán
金堂
Tiếng Anh
Kim Đường (Golden Hall)

Thần thứ 6 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hoàng đạo. Tên có nghĩa là “Nhà vàng”. Lịch Trung Quốc thường ghi thần này là Bảo Quang (寶光).

Xem thêm: ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo

Bạch Hổ¶

Chữ Hán
白虎
Tiếng Anh
Bạch Hổ (White Tiger)

Thần thứ 7 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hắc đạo. Tên có nghĩa là “Hổ trắng”.

Xem thêm: ngày hắc đạo, giờ hoàng đạo

Ngọc Đường¶

Chữ Hán
玉堂
Tiếng Anh
Ngọc Đường (Jade Hall)

Thần thứ 8 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hoàng đạo. Tên có nghĩa là “Nhà ngọc”.

Xem thêm: ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo

Thiên Lao¶

Chữ Hán
天牢
Tiếng Anh
Thiên Lao (Heavenly Prison)

Thần thứ 9 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hắc đạo. Tên có nghĩa là “Ngục trời”.

Xem thêm: ngày hắc đạo, giờ hoàng đạo

Huyền Vũ¶

Chữ Hán
玄武
Tiếng Anh
Huyền Vũ (Black Tortoise)

Thần thứ 10 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hắc đạo. Tên có nghĩa là “Rùa đen (linh vật phương Bắc)”.

Xem thêm: ngày hắc đạo, giờ hoàng đạo

Tư Mệnh¶

Chữ Hán
司命
Tiếng Anh
Tư Mệnh (Life Keeper)

Thần thứ 11 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hoàng đạo. Tên có nghĩa là “Người giữ mệnh”.

Xem thêm: ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo

Câu Trận¶

Chữ Hán
勾陳
Tiếng Anh
Câu Trận (Hooked Array)

Thần thứ 12 trong vòng 12 thần trực ngày và giờ, thuộc nhóm hắc đạo. Tên có nghĩa là “Trận câu (tên một chòm sao)”.

Xem thêm: ngày hắc đạo, giờ hoàng đạo

thập nhị trực¶

Chữ Hán
十二直
Tiếng Anh
twelve day officers (trực)

Vòng 12 “trực” gán lần lượt cho các ngày, từ Kiến đến Bế, theo vị trí của chuôi sao Bắc Đẩu và tiết khí. Lịch in trực của mỗi ngày bên cạnh can chi; người xem ngày dùng nó như một yếu tố tham khảo.

Xem thêm: trực Kiến, chọn ngày, tiết khí

trực Kiến¶

Chữ Hán
建
Tiếng Anh
Kiến (Establish), day officer 1

Trực thứ 1 trong thập nhị trực; chữ 建 nghĩa là dựng, lập.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Bế, trực Trừ

trực Trừ¶

Chữ Hán
除
Tiếng Anh
Trừ (Remove), day officer 2

Trực thứ 2 trong thập nhị trực; chữ 除 nghĩa là bỏ đi, trừ bỏ.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Kiến, trực Mãn

trực Mãn¶

Chữ Hán
滿
Tiếng Anh
Mãn (Full), day officer 3

Trực thứ 3 trong thập nhị trực; chữ 滿 nghĩa là đầy.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Trừ, trực Bình

trực Bình¶

Chữ Hán
平
Tiếng Anh
Bình (Balance), day officer 4

Trực thứ 4 trong thập nhị trực; chữ 平 nghĩa là bằng phẳng.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Mãn, trực Định

trực Định¶

Chữ Hán
定
Tiếng Anh
Định (Settle), day officer 5

Trực thứ 5 trong thập nhị trực; chữ 定 nghĩa là yên định.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Bình, trực Chấp

trực Chấp¶

Chữ Hán
執
Tiếng Anh
Chấp (Hold), day officer 6

Trực thứ 6 trong thập nhị trực; chữ 執 nghĩa là nắm giữ.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Định, trực Phá

trực Phá¶

Chữ Hán
破
Tiếng Anh
Phá (Break), day officer 7

Trực thứ 7 trong thập nhị trực; chữ 破 nghĩa là phá vỡ.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Chấp, trực Nguy

trực Nguy¶

Chữ Hán
危
Tiếng Anh
Nguy (Danger), day officer 8

Trực thứ 8 trong thập nhị trực; chữ 危 nghĩa là nguy hiểm, cao chênh vênh.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Phá, trực Thành

trực Thành¶

Chữ Hán
成
Tiếng Anh
Thành (Success), day officer 9

Trực thứ 9 trong thập nhị trực; chữ 成 nghĩa là nên, thành tựu.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Nguy, trực Thu

trực Thu¶

Chữ Hán
收
Tiếng Anh
Thu (Receive), day officer 10

Trực thứ 10 trong thập nhị trực; chữ 收 nghĩa là thu về.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Thành, trực Khai

trực Khai¶

Chữ Hán
開
Tiếng Anh
Khai (Open), day officer 11

Trực thứ 11 trong thập nhị trực; chữ 開 nghĩa là mở.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Thu, trực Bế

trực Bế¶

Chữ Hán
閉
Tiếng Anh
Bế (Close), day officer 12

Trực thứ 12 trong thập nhị trực; chữ 閉 nghĩa là đóng.

Xem thêm: thập nhị trực, trực Khai, trực Kiến

nhị thập bát tú¶

Chữ Hán
二十八宿
Tiếng Anh
twenty-eight lunar mansions

Hai mươi tám chòm sao dọc đường đi của Mặt Trăng, từ Giác đến Chẩn, được thiên văn cổ dùng làm mốc. Lịch truyền thống gán lần lượt một tú cho mỗi ngày.

Xem thêm: thập nhị trực, chọn ngày

Lễ tết

Tết Nguyên đán¶

Chữ Hán
節元旦
Tiếng Anh
Lunar New Year (Tết)

Dịp lễ lớn nhất trong năm, mừng năm mới âm lịch bắt đầu từ mùng một tháng Giêng, thường gọi tắt là Tết. Các phong tục tiêu biểu gồm dọn dẹp nhà cửa, bày mâm ngũ quả, gói bánh chưng, cúng tổ tiên, xông đất và chúc Tết.

Xem thêm: giao thừa, tất niên, ông Công ông Táo, xông đất, lì xì, mâm ngũ quả, bánh chưng, tháng Giêng

ông Công ông Táo¶

Tiếng Anh
Kitchen Gods day

Ngày 23 tháng Chạp, khi theo tín ngưỡng dân gian Táo Quân lên trời báo cáo việc trong nhà suốt năm. Các gia đình cúng tiễn, thường kèm cá chép mà tục truyền là phương tiện để Táo Quân cưỡi về trời.

Xem thêm: Táo Quân, tháng Chạp, Tết Nguyên đán

tất niên¶

Chữ Hán
畢年
Tiếng Anh
year-end offering

Bữa cúng và bữa cơm sum họp cuối năm, thường vào chiều 30 (hoặc 29) tháng Chạp, để mời tổ tiên về ăn Tết. Từ này cũng dùng cho các buổi liên hoan cuối năm của cơ quan.

Xem thêm: giao thừa, Tết Nguyên đán, gia tiên

giao thừa¶

Tiếng Anh
New Year's Eve

Thời khắc chuyển từ năm cũ sang năm mới âm lịch, lúc nửa đêm cuối tháng Chạp. Nhiều gia đình làm lễ cúng ngoài trời và trong nhà, rồi đón năm mới cùng nhau.

Xem thêm: tất niên, Tết Nguyên đán, tháng thiếu

xông đất¶

Tiếng Anh
first-footing (first visitor of the year)

Tục coi trọng người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa, vì dân gian cho rằng người đó ảnh hưởng tới vận của gia đình cả năm. Nhiều nhà chủ động mời người hợp tuổi đến xông đất.

Xem thêm: Tết Nguyên đán, xem tuổi

lì xì¶

Tiếng Anh
lucky money

Tiền mừng tuổi đựng trong phong bao đỏ, người lớn tặng trẻ em và người cao tuổi dịp Tết kèm lời chúc. Miền Bắc thường gọi là “mừng tuổi”, miền Nam gọi “lì xì”.

Xem thêm: chúc Tết, Tết Nguyên đán

chúc Tết¶

Tiếng Anh
New Year greetings

Việc thăm hỏi họ hàng, thầy cô, bạn bè trong những ngày đầu năm và gửi lời chúc như an khang thịnh vượng, vạn sự như ý.

Xem thêm: lì xì, Tết Nguyên đán

bánh chưng¶

Tiếng Anh
bánh chưng (square sticky rice cake)

Bánh gạo nếp vuông nhân đậu xanh và thịt lợn, gói lá dong và luộc nhiều giờ, là món đặc trưng ngày Tết ở miền Bắc. Truyền thuyết gắn bánh với Lang Liêu thời Hùng Vương; hình vuông tượng trưng cho đất.

Xem thêm: bánh tét, Tết Nguyên đán, Giỗ Tổ Hùng Vương

bánh tét¶

Tiếng Anh
bánh tét (cylindrical sticky rice cake)

Bánh gạo nếp hình trụ dài, gói lá chuối, phổ biến dịp Tết ở miền Trung và miền Nam; nhân và cách gói tương tự bánh chưng.

Xem thêm: bánh chưng, Tết Nguyên đán

cây nêu¶

Tiếng Anh
Tết pole (cây nêu)

Cây tre dựng trước nhà từ cuối tháng Chạp đến hết Tết, ngọn treo các vật trang trí. Theo tín ngưỡng dân gian, cây nêu đánh dấu đất của gia đình và xua đuổi ma quỷ.

Xem thêm: Tết Nguyên đán, câu đối

câu đối¶

Chữ Hán
對聯
Tiếng Anh
couplet

Cặp câu văn đối nhau về ý và lời, viết trên giấy đỏ hoặc gỗ, treo dịp Tết hay ở nơi thờ cúng. Câu đối Tết thường chứa lời chúc năm mới.

Xem thêm: Tết Nguyên đán, cây nêu

đi lễ chùa đầu năm¶

Tiếng Anh
New Year temple visit

Tục đi chùa, đền trong những ngày đầu năm để thắp hương, cầu bình an. Nhiều nơi kèm tục hái lộc, tức mang về một cành cây non lấy may.

Xem thêm: Tết Nguyên đán, thắp hương

ngày vía Thần Tài¶

Tiếng Anh
God of Wealth day

Ngày mùng 10 tháng Giêng, được coi là ngày vía (ngày giáng sinh) của Thần Tài. Nhiều gia đình kinh doanh cúng Thần Tài và có tục mua vàng lấy may vào ngày này.

Xem thêm: Thần Tài, tháng Giêng

Tết Nguyên tiêu¶

Chữ Hán
元宵
Tiếng Anh
Lantern Festival

Rằm tháng Giêng, đêm trăng tròn đầu tiên của năm mới, còn gọi Tết Thượng nguyên. Nhiều người đi lễ chùa; dân gian có câu “lễ quanh năm không bằng rằm tháng Giêng”.

Xem thêm: rằm, Tết Trung nguyên, Tết Hạ nguyên

Tết Hàn thực¶

Chữ Hán
寒食
Tiếng Anh
Cold Food Festival

Ngày mùng 3 tháng Ba âm lịch; ở Việt Nam các gia đình thường làm bánh trôi, bánh chay để cúng tổ tiên. Tên gọi “ăn đồ lạnh” bắt nguồn từ một tích cổ Trung Hoa về Giới Tử Thôi.

Xem thêm: Tết Thanh minh, gia tiên

Tết Thanh minh¶

Chữ Hán
清明
Tiếng Anh
Thanh minh (grave-visiting season)

Khoảng thời gian quanh tiết Thanh minh (đầu tháng Tư dương lịch) khi nhiều gia đình đi tảo mộ, sửa sang mộ phần và thắp hương cho tổ tiên. Ở Việt Nam đây không phải ngày nghỉ lễ chính thức.

Xem thêm: Thanh minh, tảo mộ, Tết Hàn thực

Giỗ Tổ Hùng Vương¶

Tiếng Anh
Hùng Kings' Commemoration Day

Ngày 10 tháng Ba âm lịch, tưởng nhớ các vua Hùng, được coi là tổ tiên dựng nước của người Việt; lễ hội chính diễn ra tại Đền Hùng (Phú Thọ). Từ năm 2007 đây là ngày nghỉ lễ chính thức.

Xem thêm: giỗ, bánh chưng

Tết Đoan ngọ¶

Chữ Hán
端午
Tiếng Anh
Double Fifth Festival (Đoan ngọ)

Ngày mùng 5 tháng Năm âm lịch. Ở Việt Nam còn gọi là “Tết diệt sâu bọ”, với tục ăn hoa quả chua và rượu nếp vào buổi sáng.

Xem thêm: Tết Trung thu

lễ Vu Lan¶

Chữ Hán
盂蘭
Tiếng Anh
Vu Lan (Ullambana)

Lễ Phật giáo ngày rằm tháng Bảy, bắt nguồn từ tích Mục Kiền Liên cứu mẹ, nay được xem là dịp báo hiếu cha mẹ. Nhiều chùa có nghi thức cài hoa hồng trên áo: hoa đỏ cho người còn mẹ, hoa trắng cho người đã mất mẹ.

Xem thêm: Tết Trung nguyên, rằm

Tết Trung nguyên¶

Chữ Hán
中元
Tiếng Anh
Trung nguyên (wandering souls day)

Cũng vào rằm tháng Bảy, theo tín ngưỡng dân gian là ngày “xá tội vong nhân”. Nhiều gia đình cúng tổ tiên và bày lễ cúng cô hồn, tức các vong không người thờ cúng.

Xem thêm: lễ Vu Lan, cúng cô hồn, Tết Nguyên tiêu, Tết Hạ nguyên

Tết Trung thu¶

Chữ Hán
中秋
Tiếng Anh
Mid-Autumn Festival

Rằm tháng Tám âm lịch; ở Việt Nam nay chủ yếu là tết của trẻ em với đèn ông sao, rước đèn, múa lân và mâm cỗ phá cỗ trông trăng. Bánh nướng và bánh dẻo là món đặc trưng.

Xem thêm: rằm, Tết Đoan ngọ

Tết Hạ nguyên¶

Chữ Hán
下元
Tiếng Anh
Hạ nguyên Festival

Rằm tháng Mười âm lịch, cùng với Thượng nguyên (rằm tháng Giêng) và Trung nguyên (rằm tháng Bảy) tạo thành “tam nguyên”. Ở một số vùng gắn với tết cơm mới sau vụ gặt.

Xem thêm: Tết Nguyên tiêu, Tết Trung nguyên, rằm

Tục lệ gia đình

thờ cúng tổ tiên¶

Tiếng Anh
ancestor veneration

Tập quán phổ biến trong các gia đình Việt: lập bàn thờ, thắp hương ngày rằm, mùng một, ngày giỗ và ngày Tết để tưởng nhớ người đã khuất. Nhiều người coi đây là cách thể hiện lòng hiếu thảo hơn là một tôn giáo.

Xem thêm: bàn thờ gia tiên, gia tiên, giỗ, cúng rằm, mùng một

gia tiên¶

Chữ Hán
家先
Tiếng Anh
family ancestors

Tổ tiên của một gia đình, những người đã khuất được thờ trên bàn thờ trong nhà.

Xem thêm: bàn thờ gia tiên, thờ cúng tổ tiên

bàn thờ gia tiên¶

Tiếng Anh
ancestral altar

Bàn thờ đặt ở vị trí trang trọng trong nhà, có bát hương, ảnh hoặc bài vị người đã khuất, đèn, hoa quả. Cách bài trí khác nhau theo vùng và theo gia đình.

Xem thêm: gia tiên, bát hương, thờ cúng tổ tiên

bát hương¶

Tiếng Anh
incense bowl

Bát hoặc lư đựng tro, cát để cắm hương trên bàn thờ; ở miền Nam thường gọi là lư hương. Nhiều gia đình kiêng di chuyển hay lau dọn bát hương tùy tiện, thường chỉ “bao sái” vào cuối năm.

Xem thêm: bàn thờ gia tiên, thắp hương

thắp hương¶

Tiếng Anh
burning incense

Việc đốt nén hương trên bàn thờ hoặc ở đền chùa để tưởng niệm, cầu khấn; miền Nam thường nói “thắp nhang”. Số nén hương thường là số lẻ.

Xem thêm: bát hương, thờ cúng tổ tiên

cúng rằm, mùng một¶

Tiếng Anh
offerings on the 1st and 15th of the lunar month

Lễ cúng đơn giản tại nhà vào ngày mùng một và ngày rằm mỗi tháng âm lịch, thường gồm hương, hoa, nước, trái cây dâng gia tiên và thần linh.

Xem thêm: mùng một, rằm, thờ cúng tổ tiên

giỗ¶

Tiếng Anh
death anniversary

Ngày tưởng nhớ người thân đã mất, thường tính theo ngày mất âm lịch. Con cháu tụ họp, cúng cơm và thắp hương; một số gia đình Công giáo làm giỗ theo dương lịch.

Xem thêm: giỗ đầu, tiên thường, thờ cúng tổ tiên, âm lịch

tiên thường¶

Chữ Hán
先嘗
Tiếng Anh
eve of a death anniversary

Lễ cúng vào hôm trước ngày giỗ chính, báo với gia tiên và thần linh về ngày giỗ hôm sau.

Xem thêm: giỗ, chính giỗ

chính giỗ¶

Tiếng Anh
death anniversary day

Ngày giỗ chính, đúng ngày mất theo âm lịch, khi gia đình làm mâm cỗ cúng và mời họ hàng.

Xem thêm: giỗ, tiên thường, mâm cỗ

giỗ đầu¶

Tiếng Anh
first death anniversary

Giỗ tròn một năm sau ngày mất, còn gọi tiểu tường, thường làm trang trọng hơn các lần giỗ sau.

Xem thêm: giỗ, tiểu tường, đại tường

tiểu tường¶

Chữ Hán
小祥
Tiếng Anh
first-year memorial

Tên Hán Việt của lễ giỗ đầu, tròn một năm sau ngày mất.

Xem thêm: giỗ đầu, đại tường

đại tường¶

Chữ Hán
大祥
Tiếng Anh
second-year memorial (end of mourning)

Lễ giỗ tròn hai năm sau ngày mất; theo tập quán cũ, sau lễ này (hoặc sau lễ đàm tế) gia đình hết tang.

Xem thêm: tiểu tường, để tang

để tang¶

Tiếng Anh
mourning

Thời gian con cháu tỏ lòng thương tiếc người đã mất, xưa có quy định về khăn áo và kiêng tổ chức việc vui; mức độ và thời gian khác nhau tùy quan hệ và gia đình.

Xem thêm: đám tang, đại tường

đám tang¶

Tiếng Anh
funeral

Các nghi lễ từ khi một người mất đến khi an táng, gồm khâm liệm, phúng viếng, đưa tang. Phong tục khác nhau theo vùng, tôn giáo và gia đình.

Xem thêm: để tang, cải táng

cải táng¶

Chữ Hán
改葬
Tiếng Anh
reburial (secondary burial)

Tục bốc mộ sau vài năm, rửa hài cốt và chuyển sang tiểu sành để chôn lại; phổ biến ở miền Bắc, nay ít dần ở đô thị.

Xem thêm: đám tang, tảo mộ

tảo mộ¶

Chữ Hán
掃墓
Tiếng Anh
tending ancestral graves

Việc đi thăm, dọn cỏ, sửa sang mộ người thân, thường vào tiết Thanh minh và những ngày cuối tháng Chạp trước Tết.

Xem thêm: Tết Thanh minh, tháng Chạp

mâm ngũ quả¶

Tiếng Anh
five-fruit tray

Mâm trái cây bày trên bàn thờ ngày Tết, thường năm loại, mỗi vùng chọn loại quả khác nhau và có cách giải nghĩa theo tên quả.

Xem thêm: Tết Nguyên đán, bàn thờ gia tiên

mâm cỗ¶

Tiếng Anh
offering feast

Mâm thức ăn nấu đầy đủ dâng lên bàn thờ trong ngày giỗ, ngày Tết, rồi gia đình cùng thụ lộc sau lễ.

Xem thêm: chính giỗ, Tết Nguyên đán

trầu cau¶

Tiếng Anh
betel and areca

Lá trầu và quả cau, xưa dùng để ăn và mời khách; nay vẫn có trong lễ cưới hỏi và nhiều mâm cúng như một biểu tượng của lễ nghĩa.

Xem thêm: ăn hỏi, mâm cỗ

vàng mã¶

Tiếng Anh
votive paper offerings

Tiền giấy, quần áo và đồ vật bằng giấy dùng trong lễ cúng rồi đốt đi, theo tín ngưỡng dân gian là gửi cho người đã khuất. Các cơ quan văn hóa và Phật giáo thường khuyến khích hạn chế đốt.

Xem thêm: hóa vàng, ông Công ông Táo

hóa vàng¶

Tiếng Anh
burning votive paper

Việc đốt vàng mã sau lễ cúng; riêng dịp Tết, lễ hóa vàng (thường mùng 3 đến mùng 7) đánh dấu việc tiễn tổ tiên sau những ngày Tết.

Xem thêm: vàng mã, Tết Nguyên đán

văn khấn¶

Tiếng Anh
prayer text

Bài khấn đọc trước bàn thờ trong lễ cúng, nêu ngày tháng, người cúng và lời mời hoặc lời cầu. Có nhiều sách tổng hợp; nhiều người khấn bằng lời của mình. (Từ điển này không đăng nội dung văn khấn.)

Xem thêm: thờ cúng tổ tiên, cúng rằm, mùng một

cúng cô hồn¶

Tiếng Anh
offerings for wandering souls

Lễ cúng ngoài trời cho các vong không có người thờ cúng, thường vào tháng Bảy âm lịch, với cháo, muối gạo, bánh kẹo; sau lễ có tục rải gạo muối hoặc để trẻ em “giật cô hồn”.

Xem thêm: Tết Trung nguyên, lễ Vu Lan

nhập trạch¶

Chữ Hán
入宅
Tiếng Anh
moving into a new home

Lễ về nhà mới, thường chọn ngày giờ và làm lễ cúng báo với thổ thần, gia tiên trước khi dọn đồ vào ở.

Xem thêm: động thổ, chọn ngày, Thổ Địa

động thổ¶

Chữ Hán
動土
Tiếng Anh
groundbreaking

Lễ trước khi bắt đầu đào móng xây nhà hay công trình, khấn xin thổ thần cho phép khởi công; thường chọn ngày giờ.

Xem thêm: nhập trạch, Thổ Địa, chọn ngày

khai trương¶

Chữ Hán
開張
Tiếng Anh
business opening

Lễ mở cửa hàng hay công ty lần đầu, hoặc buổi mở hàng đầu năm sau Tết, thường kèm lễ cúng và chọn ngày giờ.

Xem thêm: chọn ngày, Thần Tài

đầy tháng¶

Tiếng Anh
one-month celebration

Lễ khi em bé tròn một tháng tuổi (âm lịch), gia đình cúng tạ “mụ bà” theo tín ngưỡng dân gian và mời họ hàng.

Xem thêm: thôi nôi

thôi nôi¶

Tiếng Anh
first birthday

Lễ khi trẻ tròn một tuổi, thường có tục “bốc đồ chơi” để vui đoán sở thích của trẻ.

Xem thêm: đầy tháng

ăn hỏi¶

Tiếng Anh
betrothal ceremony

Lễ nhà trai mang sính lễ (trầu cau, bánh, trái cây…) đến nhà gái để chính thức hỏi cưới; miền Nam gọi là lễ đám hỏi.

Xem thêm: trầu cau, xem tuổi

mừng thọ¶

Tiếng Anh
longevity celebration

Lễ con cháu tổ chức chúc thọ ông bà, cha mẹ ở các tuổi chẵn như 60, 70, 80, thường vào dịp đầu năm.

Xem thêm: tuổi mụ

Phong thủy và tín ngưỡng dân gian

phong thủy¶

Chữ Hán
風水
Tiếng Anh
feng shui

Hệ thống quan niệm truyền thống về việc chọn hướng, vị trí nhà cửa và mộ phần sao cho hài hòa với môi trường. Đây là tri thức dân gian và văn hóa, không phải khoa học kiểm chứng.

Xem thêm: la bàn phong thủy, Bát Trạch, Huyền Không Phi Tinh, tọa hướng

âm dương¶

Chữ Hán
陰陽
Tiếng Anh
yin and yang

Cặp khái niệm đối lập mà bổ sung cho nhau trong triết học phương Đông, như tối và sáng, tĩnh và động. Can, chi, hào quẻ đều được chia thành âm hoặc dương.

Xem thêm: ngũ hành, thiên can, hào

ngũ hành¶

Chữ Hán
五行
Tiếng Anh
five elements (five phases)

Năm hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, dùng để phân loại sự vật và mô tả quan hệ sinh, khắc giữa chúng. Can chi, nạp âm và quẻ đều được gán hành.

Xem thêm: hành Kim, hành Mộc, hành Thủy, hành Hỏa, hành Thổ, tương sinh, tương khắc

hành Kim¶

Chữ Hán
金
Tiếng Anh
Metal (element)

Một trong ngũ hành, tượng trưng cho kim loại. Các can Canh, Tân và các chi Thân, Dậu thuộc hành Kim.

Xem thêm: ngũ hành, tương sinh, tương khắc

hành Mộc¶

Chữ Hán
木
Tiếng Anh
Wood (element)

Một trong ngũ hành, tượng trưng cho cây cối. Các can Giáp, Ất và các chi Dần, Mão thuộc hành Mộc.

Xem thêm: ngũ hành, tương sinh, tương khắc

hành Thủy¶

Chữ Hán
水
Tiếng Anh
Water (element)

Một trong ngũ hành, tượng trưng cho nước. Các can Nhâm, Quý và các chi Hợi, Tý thuộc hành Thủy.

Xem thêm: ngũ hành, tương sinh, tương khắc

hành Hỏa¶

Chữ Hán
火
Tiếng Anh
Fire (element)

Một trong ngũ hành, tượng trưng cho lửa. Các can Bính, Đinh và các chi Tỵ, Ngọ thuộc hành Hỏa.

Xem thêm: ngũ hành, tương sinh, tương khắc

hành Thổ¶

Chữ Hán
土
Tiếng Anh
Earth (element)

Một trong ngũ hành, tượng trưng cho đất. Các can Mậu, Kỷ và các chi Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thuộc hành Thổ.

Xem thêm: ngũ hành, tương sinh, tương khắc

tương sinh¶

Chữ Hán
相生
Tiếng Anh
generating cycle

Quan hệ các hành nuôi dưỡng nhau theo vòng: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

Xem thêm: tương khắc, ngũ hành

tương khắc¶

Chữ Hán
相剋
Tiếng Anh
overcoming cycle

Quan hệ các hành chế ngự nhau: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.

Xem thêm: tương sinh, ngũ hành

nạp âm¶

Chữ Hán
納音
Tiếng Anh
nạp âm (sound element)

Hành gắn với mỗi cặp can chi trong vòng 60, đặt tên bằng hình ảnh thiên nhiên như Hải Trung Kim (vàng trong biển), Lư Trung Hỏa (lửa trong lò). Người ta thường gọi nạp âm của năm sinh là “mệnh”.

Xem thêm: lục thập hoa giáp, ngũ hành, xem tuổi

Kinh Dịch¶

Chữ Hán
易經
Tiếng Anh
I Ching (Book of Changes)

Kinh điển cổ của Trung Hoa gồm 64 quẻ cùng lời giải, vừa là sách bói vừa là tác phẩm triết học, ảnh hưởng sâu rộng ở Đông Á.

Xem thêm: quẻ, bát quái, sáu mươi tư quẻ, gieo quẻ

bát quái¶

Chữ Hán
八卦
Tiếng Anh
eight trigrams (bagua)

Tám quẻ đơn, mỗi quẻ gồm ba hào liền hoặc đứt: Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn. Mỗi quẻ ứng với một hình tượng tự nhiên và một phương hướng.

Xem thêm: quẻ Càn, Tiên thiên bát quái, Hậu thiên bát quái, Kinh Dịch

quẻ Càn¶

Chữ Hán
乾
Tiếng Anh
Càn trigram (Heaven) ☰

Một trong tám quẻ đơn của bát quái, ký hiệu ☰, hình tượng là trời (Thiên).

Xem thêm: bát quái, quẻ

quẻ Đoài¶

Chữ Hán
兌
Tiếng Anh
Đoài trigram (Lake) ☱

Một trong tám quẻ đơn của bát quái, ký hiệu ☱, hình tượng là đầm, hồ (Trạch).

Xem thêm: bát quái, quẻ

quẻ Ly¶

Chữ Hán
離
Tiếng Anh
Ly trigram (Fire) ☲

Một trong tám quẻ đơn của bát quái, ký hiệu ☲, hình tượng là lửa (Hỏa).

Xem thêm: bát quái, quẻ

quẻ Chấn¶

Chữ Hán
震
Tiếng Anh
Chấn trigram (Thunder) ☳

Một trong tám quẻ đơn của bát quái, ký hiệu ☳, hình tượng là sấm (Lôi).

Xem thêm: bát quái, quẻ

quẻ Tốn¶

Chữ Hán
巽
Tiếng Anh
Tốn trigram (Wind) ☴

Một trong tám quẻ đơn của bát quái, ký hiệu ☴, hình tượng là gió (Phong).

Xem thêm: bát quái, quẻ

quẻ Khảm¶

Chữ Hán
坎
Tiếng Anh
Khảm trigram (Water) ☵

Một trong tám quẻ đơn của bát quái, ký hiệu ☵, hình tượng là nước (Thủy).

Xem thêm: bát quái, quẻ

quẻ Cấn¶

Chữ Hán
艮
Tiếng Anh
Cấn trigram (Mountain) ☶

Một trong tám quẻ đơn của bát quái, ký hiệu ☶, hình tượng là núi (Sơn).

Xem thêm: bát quái, quẻ

quẻ Khôn¶

Chữ Hán
坤
Tiếng Anh
Khôn trigram (Earth) ☷

Một trong tám quẻ đơn của bát quái, ký hiệu ☷, hình tượng là đất (Địa).

Xem thêm: bát quái, quẻ

Tiên thiên bát quái¶

Chữ Hán
先天八卦
Tiếng Anh
Earlier Heaven arrangement

Cách xếp tám quẻ theo từng cặp đối nhau (Càn đối Khôn, Ly đối Khảm…), tương truyền do Phục Hy đặt ra.

Xem thêm: bát quái, Hậu thiên bát quái

Hậu thiên bát quái¶

Chữ Hán
後天八卦
Tiếng Anh
Later Heaven arrangement

Cách xếp tám quẻ tương truyền của Văn Vương, gắn mỗi quẻ với một phương: Ly ở Nam, Khảm ở Bắc, Chấn ở Đông, Đoài ở Tây. Phong thủy nhà ở thường dùng cách xếp này.

Xem thêm: bát quái, Tiên thiên bát quái, cửu cung

quẻ¶

Chữ Hán
卦
Tiếng Anh
trigram or hexagram (gua)

Hình gồm các hào liền (dương) và đứt (âm) xếp chồng; ba hào là quẻ đơn, sáu hào là quẻ kép. Cũng chỉ kết quả của một lần gieo quẻ.

Xem thêm: hào, bát quái, sáu mươi tư quẻ, gieo quẻ

hào¶

Chữ Hán
爻
Tiếng Anh
line (of a hexagram)

Mỗi vạch của một quẻ, liền là dương, đứt là âm; quẻ kép có sáu hào đếm từ dưới lên. Hào động là hào biến sang âm hoặc dương ngược lại khi gieo quẻ.

Xem thêm: quẻ, âm dương

sáu mươi tư quẻ¶

Chữ Hán
六十四卦
Tiếng Anh
sixty-four hexagrams

Tất cả các quẻ kép tạo thành từ việc chồng hai quẻ đơn, từ Thuần Càn đến Hỏa Thủy Vị Tế theo thứ tự Văn Vương. Tên Hán Việt của quẻ thường ghép hình tượng hai quẻ đơn với tên quẻ, như Thủy Lôi Truân.

Xem thêm: quẻ, Kinh Dịch, bát quái

gieo quẻ¶

Tiếng Anh
casting a hexagram

Cách lập một quẻ để tham khảo Kinh Dịch, phổ biến là tung ba đồng xu sáu lần, mỗi lần cho một hào từ dưới lên.

Xem thêm: quẻ, hào, Kinh Dịch, Mai Hoa Dịch Số

Mai Hoa Dịch Số¶

Chữ Hán
梅花易數
Tiếng Anh
Plum Blossom Numerology

Phương pháp lập quẻ từ con số (như ngày giờ hoặc chữ số) thay vì gieo đồng xu, tương truyền của Thiệu Khang Tiết đời Tống.

Xem thêm: gieo quẻ, Kinh Dịch

la bàn phong thủy¶

Chữ Hán
羅盤
Tiếng Anh
feng shui compass (luopan)

La bàn có nhiều vòng ký hiệu (bát quái, 24 sơn…) quanh kim nam châm, dùng để đo hướng nhà, hướng mộ trong phong thủy.

Xem thêm: phong thủy, hai mươi bốn sơn, tọa hướng

tọa hướng¶

Chữ Hán
坐向
Tiếng Anh
sitting and facing

Hai hướng đối nhau của một ngôi nhà hay ngôi mộ: “tọa” là phía lưng tựa vào, “hướng” là phía mặt nhìn ra. Phong thủy đọc tọa hướng bằng la bàn.

Xem thêm: la bàn phong thủy, hai mươi bốn sơn, phong thủy

hai mươi bốn sơn¶

Chữ Hán
二十四山
Tiếng Anh
twenty-four mountains

Cách chia vòng tròn hướng thành 24 phần, mỗi phần 15°, đặt tên theo 8 can, 12 chi và 4 quẻ (Càn, Khôn, Cấn, Tốn).

Xem thêm: la bàn phong thủy, tọa hướng

Bát Trạch¶

Chữ Hán
八宅
Tiếng Anh
Eight Mansions

Trường phái phong thủy chia người theo mệnh quái thành Đông tứ mệnh và Tây tứ mệnh, rồi xếp tám hướng thành bốn hướng tốt (Sinh Khí, Thiên Y, Diên Niên, Phục Vị) và bốn hướng xấu.

Xem thêm: mệnh quái, phong thủy, la bàn phong thủy

mệnh quái¶

Chữ Hán
命卦
Tiếng Anh
kua number (life trigram)

Quẻ, kèm số từ 1 đến 9, tính từ năm sinh và giới tính, dùng trong Bát Trạch để chọn hướng hợp với người ở.

Xem thêm: Bát Trạch, bát quái

cửu cung¶

Chữ Hán
九宮
Tiếng Anh
nine palaces

Lưới 3 × 3 ô tương ứng tám hướng và trung tâm, gắn với Lạc thư và Hậu thiên bát quái; được dùng trong nhiều phép phong thủy và lịch pháp.

Xem thêm: Huyền Không Phi Tinh, Hậu thiên bát quái

Huyền Không Phi Tinh¶

Chữ Hán
玄空飛星
Tiếng Anh
Flying Stars

Trường phái phong thủy xét chín “sao” (số 1–9) di chuyển qua cửu cung theo thời gian (vận 20 năm, năm, tháng) và theo tọa hướng nhà.

Xem thêm: cửu cung, tọa hướng, phong thủy

Tử vi¶

Chữ Hán
紫微斗數
Tiếng Anh
Zi Wei Dou Shu (Purple Star astrology)

Phép lập lá số từ ngày giờ sinh âm lịch, an các sao vào 12 cung như Mệnh, Tài Bạch, Quan Lộc. Đây là thuật số dân gian, mang tính tham khảo văn hóa.

Xem thêm: bát tự, thời thần

bát tự¶

Chữ Hán
八字
Tiếng Anh
Four Pillars (BaZi)

Tám chữ can chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh, còn gọi là tứ trụ. Năm và tháng tính theo tiết khí, đổi năm ở Lập xuân.

Xem thêm: can chi, Lập xuân, Tử vi

chọn ngày¶

Chữ Hán
擇日
Tiếng Anh
date selection

Tập quán xem lịch để chọn ngày giờ cho việc lớn như cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành, dựa vào hoàng đạo, trực, sao và tuổi. Đây là quy ước văn hóa, không bảo đảm kết quả.

Xem thêm: ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo, thập nhị trực, tuổi xung

xem tuổi¶

Tiếng Anh
age compatibility check

Việc so tuổi (can chi, nạp âm, con giáp) của hai người, thường trước khi cưới hoặc làm ăn chung, theo quan niệm hợp, xung truyền thống.

Xem thêm: tuổi xung, tam hợp, nạp âm, con giáp

tuổi xung¶

Chữ Hán
相沖
Tiếng Anh
clashing birth years

Hai chi đối nhau trên vòng 12 chi, như Tý và Ngọ, Mão và Dậu; dân gian coi là không hợp. Lịch thường ghi “tuổi xung” của mỗi ngày.

Xem thêm: tam hợp, xem tuổi, địa chi

tam hợp¶

Chữ Hán
三合
Tiếng Anh
three harmonies

Bốn nhóm ba chi được coi là hợp nhau: Thân Tý Thìn, Dần Ngọ Tuất, Tỵ Dậu Sửu, Hợi Mão Mùi.

Xem thêm: tuổi xung, xem tuổi, địa chi

tam tai¶

Chữ Hán
三災
Tiếng Anh
three calamities (tam tai years)

Theo quan niệm dân gian, ba năm liên tiếp trong chu kỳ 12 năm được cho là kém thuận với người mỗi nhóm tam hợp; nhiều người tránh làm việc lớn trong các năm này.

Xem thêm: tam hợp, kiêng kỵ

Thái Tuế¶

Chữ Hán
太歲
Tiếng Anh
Tai Sui (Grand Duke of the year)

Vị thần cai quản mỗi năm trong tín ngưỡng dân gian, gắn với chi của năm; người có tuổi xung với năm đó thường được nói là “phạm Thái Tuế”.

Xem thêm: tuổi xung, địa chi

Hỷ Thần¶

Chữ Hán
喜神
Tiếng Anh
Joy Spirit (direction)

Thần mang niềm vui trong lịch pháp dân gian; lịch thường ghi hướng Hỷ Thần mỗi ngày để người xuất hành tham khảo.

Xem thêm: chọn ngày, Thần Tài

Thần Tài¶

Chữ Hán
財神
Tiếng Anh
God of Wealth

Vị thần tài lộc trong tín ngưỡng dân gian, thường thờ cùng Thổ Địa trong bàn thờ nhỏ đặt sát đất ở cửa hàng và nhà ở.

Xem thêm: Thổ Địa, ngày vía Thần Tài, khai trương

Thổ Địa¶

Chữ Hán
土地
Tiếng Anh
Earth God (local land spirit)

Thần cai quản đất đai của một nơi, theo tín ngưỡng dân gian; được khấn báo khi động thổ, nhập trạch và thờ cùng Thần Tài.

Xem thêm: Thần Tài, động thổ, nhập trạch

Táo Quân¶

Chữ Hán
灶君
Tiếng Anh
Kitchen God

Vị thần bếp trong tín ngưỡng dân gian, ở Việt Nam thường hình dung là hai ông một bà (“ông Công ông Táo”), cai quản việc trong nhà.

Xem thêm: ông Công ông Táo

Thành hoàng¶

Chữ Hán
城隍
Tiếng Anh
village tutelary deity

Vị thần bảo hộ một làng, thờ ở đình làng; có thể là nhân vật lịch sử, người có công lập làng hoặc nhiên thần.

Xem thêm: Thổ Địa

kiêng kỵ¶

Tiếng Anh
taboos

Những điều dân gian khuyên tránh trong một dịp hay ngày nhất định, như kiêng quét nhà ngày mùng một Tết. Mức độ tuân theo khác nhau rất nhiều giữa các gia đình.

Xem thêm: Tết Nguyên đán, tam tai

xin xăm¶

Tiếng Anh
drawing fortune sticks

Tục ở một số đền chùa: lắc ống thẻ đến khi một que rơi ra, rồi đọc bài thơ ứng với số trên que. Người đi lễ thường coi đó là lời khuyên để suy ngẫm.

Xem thêm: đi lễ chùa đầu năm

Góp ý và sửa thuật ngữ

Dữ liệu của trang được lấy từ kho mã nguồn mở vietnamese-culture-glossary. Nếu thấy thuật ngữ sai, thiếu hoặc bản dịch chưa tự nhiên, hãy mở issue hoặc pull request tại https://github.com/qelunai/vietnamese-culture-glossary

Dữ liệu phát hành theo giấy phép CC BY 4.0: được dùng lại, kể cả cho mục đích thương mại, miễn ghi nguồn.

Qelunai

Lịch âm và minh triết phương Đông, trên nền sơn mài.

Thử trên AndroidĐăng ký iOS TestFlight

Ứng dụng

  • Tính năng
  • Hỏi đáp
  • Lịch âm miễn phí
  • Giờ hoàng đạo
  • Kinh Dịch
  • Phương pháp & độ chính xác
  • Từ điển thuật ngữ
  • Đăng ký lịch (.ics)
  • Bài viết

Hỗ trợ

  • Hỗ trợ
  • Xoá tài khoản
  • [email protected]

Pháp lý

  • Chính sách quyền riêng tư
  • Điều khoản sử dụng

Nội dung dùng để giải trí và tham khảo văn hoá, không thay tư vấn chuyên môn.

© 2026 Qelunai.