Phương pháp & độ chính xác
Phần tính lịch âm của Qelunai được tách thành thư viện mã nguồn mở qelunai-lunar. Trang này tóm tắt cách thư viện tính, những gì đã đối chiếu với lịch Việt Nam đã công bố và những gì chưa.
Lịch âm tính thế nào
Lịch âm Việt Nam là lịch âm dương. Mỗi tháng âm bắt đầu vào ngày sóc (trăng non) theo giờ địa phương; ngày âm là số ngày kể từ ngày sóc gần nhất không sau ngày cần đổi, cộng 1.
- Ngày dương lịch được đổi sang số ngày Julius (JDN) theo công thức Fliegel & Van Flandern (1968), trình bày trong sách Astronomical Algorithms của Meeus (ấn bản 2, 1998).
- Sóc: tính từ chu kỳ giao hội trung bình 29,530588853 ngày, cộng một chuỗi hiệu chỉnh tuần hoàn rút gọn và trừ một xấp xỉ ΔT dạng đa thức.
- Kinh độ Mặt Trời: chuỗi rút gọn ba số hạng, không hiệu chỉnh chương động và quang sai.
- Cấu trúc đổi lịch (sóc, tháng 11, tháng nhuận) là thuật toán âm lịch Việt Nam do Hồ Ngọc Đức công bố, được nhiều thư viện dùng lại.
- Múi giờ mặc định là UTC+7 (giờ Việt Nam), không phụ thuộc múi giờ của máy. Lịch Trung Quốc (UTC+8) hoặc Hàn Quốc (UTC+9) có thể lệch một ngày, kéo theo lệch tháng hoặc năm, khi sóc hoặc trung khí rơi gần nửa đêm.
- Chỉ dùng lịch Gregory: ngày trước 15/10/1582 được tính theo lịch Gregory ngoại suy.
Tháng nhuận
- Tháng 11 là tháng âm chứa Đông chí.
- Nếu từ đầu tháng 11 năm trước đến đầu tháng 11 năm sau dài hơn 365 ngày, năm đó có 13 tháng âm.
- Khi đó tháng nhuận là tháng đầu tiên sau tháng 11 không chứa trung khí. Tháng nhuận mang số của tháng liền trước; ví dụ năm âm 2025 có tháng 6 nhuận.
- Năm âm đổi vào mùng 1 tháng Giêng.
Đổi âm sang dương với một tháng nhuận mà năm đó không có (ví dụ tháng 6 nhuận năm 2026), thư viện báo không có ngày đó.
Tiết khí
- 24 tiết khí chia kinh độ hoàng đạo của Mặt Trời thành 24 phần, mỗi phần 15°: Xuân phân ở 0°, Đông chí ở 270°.
- Một ngày mang tiết khí có hiệu lực lúc nửa đêm đầu ngày (giờ địa phương), nên ngày giao tiết là ngày cuối của tiết trước. Trong danh sách sự kiện, tên tiết mới được ghi vào đúng ngày giao, như lịch in.
Can chi
- Ngày: can = (JDN + 9) mod 10, chi = (JDN + 1) mod 12. Mốc: 10/02/2024 là ngày Giáp Thìn.
- Năm âm: 1984 là năm Giáp Tý; can và chi tính theo số năm cách 1984.
- Tháng âm: theo quy tắc ngũ hổ độn, can tháng Giêng suy từ can năm, mỗi tháng tăng một can; chi cố định, tháng Giêng là Dần … tháng Chạp là Sửu. Tháng nhuận dùng can chi của tháng cùng số.
Ngày và giờ hoàng đạo
- 12 thần theo thứ tự: Thanh Long, Minh Đường, Thiên Hình, Chu Tước, Kim Quỹ, Kim Đường (Bảo Quang), Bạch Hổ, Ngọc Đường, Thiên Lao, Huyền Vũ (Nguyên Vũ), Tư Mệnh, Câu Trận. Sáu thần hoàng đạo: Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
- Bảng hoàng đạo hắc đạo như lịch vạn niên tiếng Việt in theo ngày: chi Dần/Thân → Thanh Long ở Tý; Mão/Dậu → Dần; Thìn/Tuất → Thìn; Tỵ/Hợi → Ngọ; Ngọ/Tý → Thân; Mùi/Sửu → Tuất; các thần còn lại theo thứ tự chi.
- Ngày hoàng đạo theo chi của tháng âm; tháng nhuận dùng chi của tháng cùng số. Trên 9 ngày mà tháng âm và tháng tiết khí cho kết quả khác nhau, mọi lịch vạn niên tiếng Việt đã kiểm đều theo tháng âm.
- Giờ hoàng đạo theo chi của ngày; 12 giờ là giờ đồng hồ: Tý 23–1 giờ, Sửu 1–3 giờ, …, Hợi 21–23 giờ. Giờ 23:00–24:00 thuộc giờ Tý của ngày hôm đó hay hôm sau tuỳ trường phái; thư viện tính cho ngày hôm đó.
- Thập nhị trực (Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế) theo tháng tiết khí: đổi tại mỗi tiết (Lập xuân → Dần, Kinh trập → Mão, …), không đổi tại ngày sóc.
Kiểm chứng: đổi lịch và can chi
Bộ test của thư viện (75 ca) đối chiếu các giá trị dưới đây. Cột nguồn ghi đúng những gì mã test ghi lại.
| Nội dung | Giá trị đối chiếu | Nguồn ghi trong test |
|---|---|---|
| Mùng 1 Tết | 22/01/2023, 10/02/2024, 29/01/2025, 17/02/2026, 06/02/2027 | Nhiều nguồn tin Việt Nam độc lập (không ghi URL) |
| Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm) | 18/04/2024, 07/04/2025 | Không ghi URL |
| Có tháng nhuận | Năm âm 2023 có tháng 2 nhuận; 2025 có tháng 6 nhuận (chỉ kiểm có tồn tại, chưa kiểm ngày bắt đầu) | Được công bố công khai (không ghi URL) |
| Can chi năm | 2023 Quý Mão, 2024 Giáp Thìn, 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi | Tên năm của các Tết trên |
| Can chi ngày | 10/02/2024 là Giáp Thìn | Nhiều lịch vạn niên tiếng Việt (không ghi URL) |
| Can chi tháng | Tháng Giêng 2024 là Bính Dần | Không ghi nguồn riêng |
| Nhất quán nội bộ | Đổi dương → âm → dương trả lại đúng ngày cho mọi ngày 1900–2100 | Không có nguồn ngoài |
Kiểm chứng: hoàng đạo, trực, tiết khí
Thần ngày đối chiếu với các trang lịch, truy cập 28/10/2026. Cả 9 ngày đều là ngày mà tháng âm và tháng tiết khí cho kết quả khác nhau.
| Ngày | Can chi | Thần ngày | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 01/02/2025 | Tân Sửu | Minh Đường | baoquocte.vn |
| 01/05/2025 | Canh Ngọ | Thanh Long | vtcnews.vn |
| 14/08/2025 (âm 21/6 nhuận) | Ất Mão | Kim Đường | ngaydep.com |
| 10/02/2026 | Ất Mão | Kim Đường | ngaydep.com |
| 10/06/2026 | Ất Mão | Huyền Vũ (in là Nguyên Vũ) | ngaydep.com |
| 09/08/2026 | Ất Mão | Kim Đường | ngaydep.com |
| 09/10/2026 | Bính Thìn | Thiên Hình | ngaydep.com, xemlicham.com |
| 08/11/2026 | Bính Tuất | Bạch Hổ | ngaydep.com, xemlicham.com |
| 08/12/2026 | Bính Thìn | Tư Mệnh | ngaydep.com |
Giờ hoàng đạo đã đối chiếu cho 01/02/2025 (đủ 12 giờ, baoquocte.vn), 01/05/2025 (vtcnews.vn, baolamdong.vn), 10/02/2026 (xemlicham.com, baohatinh.vn, ngaydep.com), 09/10/2026 (xemlicham.com, ngaydep.com) và 28/10/2026 (xemlicham.com). Với mọi ngày 2025–2026, test kiểm mỗi ngày có đúng 6 giờ hoàng đạo.
Thập nhị trực: 28/10/2026 và 10/02/2026 là trực Trừ (xemlicham.com, ngaydep.com). Ngày 10/02/2026 là 23 tháng Chạp âm nhưng đã qua Lập xuân: theo tháng tiết khí ra Trừ, theo tháng âm sẽ ra Mãn.
Tiết khí: với mọi ngày 2026–2027, khoảng tiết khí dài 14–16 ngày và ranh giới đúng chỗ đổi tiết; đây là kiểm nhất quán nội bộ. Ngày giao tiết chưa đối chiếu với nguồn thiên văn chính thức trong thư viện. Ứng dụng Qelunai có kiểm hàm kinh độ Mặt Trời với thời điểm xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí 2024 của Đài thiên văn Hải quân Hoa Kỳ.
Các ngày mẫu khác trong test (mùng một, rằm, ngày giỗ mẫu, ngày bắt đầu tháng 6 nhuận 2025) là giá trị do thuật toán tính, chưa đối chiếu với nguồn ngoài.
Giới hạn
- Đã đối chiếu với lịch công bố: các ngày nêu trên, trong 2023–2027. Ngoài khoảng này kết quả tính cùng phương pháp nhưng chưa được đối chiếu.
- Con số "đáng tin trong khoảng năm 1200–3000" do một thư viện khác nêu cho cùng họ thuật toán; qelunai-lunar chưa tự kiểm.
- Chuỗi thiên văn rút gọn và xấp xỉ ΔT, trong trường hợp hiếm, có thể đẩy sóc hoặc tiết khí qua nửa đêm và làm lệch ranh giới tháng một ngày.
- Chưa có ca test so sánh lịch Việt Nam với lịch Trung Quốc hoặc Hàn Quốc.
- Không dùng cho thiên văn chính xác cao.
Nội dung văn hoá chỉ để tham khảo
Ngày, giờ hoàng đạo, thập nhị trực và ngày giỗ là quy ước truyền thống. Thư viện theo các lịch Việt Nam đã kiểm trong test; truyền thống khác có thể khác.
Quy ước ngày giỗ do thư viện chọn, chưa đối chiếu với nguồn ngoài: người mất trong tháng nhuận thì giỗ vào tháng thường cùng số; mất ngày 30 thì giỗ ngày 30 nếu tháng đủ, ngày 29 nếu tháng thiếu.
Các nội dung này mang tính tham khảo văn hoá, không thay tư vấn chuyên môn.
Thư viện mã nguồn mở
Thư viện qelunai-lunar viết bằng Dart thuần, tách từ ứng dụng Qelunai, phát hành theo giấy phép MIT. Mã nguồn, bộ test và tài liệu phương pháp đầy đủ: https://github.com/qelunai/qelunai-lunar